Sản phẩm NB-500 có chất lượng cao, ít khói, dải dòng điện phù hợp rộng và hồ quang ổn định nên có hình thức đánh đẹp ít bắn toé. Loại bỏ xỉ dễ dàng, thâm nhập sâu, và phù hợp mọi vị trí. Tính chất cơ học cao hơn so với NB-6013 và NB-421
Ứng dụng phù hợp cho các kết cấu hàn của thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp như: Kết cấu công nghiệp, giàn giáo, giá đỡ, máy móc, đường cầu, tàu, xà lan, v.v ...
1. Tiêu chuẩn:
AWS A5.1 - E6013; JIS Z 3211 - E4313; TCVN 3223 - E432
Chứng nhận bởi tổ chức: ABS, LR, BKI và Đăng kiểm Việt Nam: QCVN 64-2015/BGTVT-AW53; QCVN 65-2015/BGTVT
2. Đường kính (Ø) và dòng điện (AC&DC):
| Đường kính (mm) |
Ø 2.0 |
Ø 2.5 |
Ø 3.2 |
Ø 4.0 |
Ø 5.0 |
| Chiều dài que hàn (mm) |
300 |
300 |
350 |
400 |
400 |
Cường độ
(A) |
F, FW |
50~70 |
70~100 |
90~140 |
140~200 |
160~250 |
| VU, H, OH |
40~60 |
60~90 |
80~130 |
130~180 |
150~230 |
Ghi chú: F (Hàn bằng), FW (Hàn góc), VU (Hàn đứng), H (Hàn ngang), OH (Hàn trần).
3. Cơ tính mối hàn:
Giới hạn chảy
(N/mm²) |
Độ bền kéo
(N/mm²) |
Độ giãn dài
(%) |
Độ dai va đập
(J/0°C) |
| 420 |
480 |
27 |
70 |
4.Thành phần hoá học (%):
| %C |
%Si |
%Mn |
%S |
%P |
| 0.08 |
0.32 |
0.45 |
0.012 |
0.015 |